Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 窄 - trách | 窄 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: huyệt (+5 nét) (hang lỗ)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 31364

UTF-8: E7AA84

UTF-32: 7A84

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaak3

Định nghĩa tiếng Anh: narrow, tight; narrow-minded

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhǎi

Tiếng Nhật: サク シャク せまい

Tiếng Nhật (Kun): SEMAI

Tiếng Nhật (On): SAKU

Tiếng Hàn (Latinh): CHAK

Quan Thoại: zhǎi

Âm thời Đường: *jræk

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

葱靈
song linh

Xem thêm:

thấn, tấn, tẫn [ bìn ]

6BA1, tổng 14 nét, bộ ngạt 歹 (+10 nét)

Nghĩa: 1. yên cữu (xác chết nhập quan chưa chôn) ; 2. vùi lấp

Xem thêm:

安穩
an ổn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Lịch vạn niên 2026