Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 筒 - đồng | động | 筒 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trúc (+6 nét) (tre trúc)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 31570

UTF-8: E7AD92

UTF-32: 7B52

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tung4

Định nghĩa tiếng Anh: thick piece of bamboo; pipe

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: dòng,tǒng,tóng

Tiếng Nhật: トウ つつ

Tiếng Nhật (Kun): TSUTSU

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): THONG

Quan Thoại: tǒng

Âm thời Đường: dhung

Tiếng Việt: đồng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

ung, úng, ủng [ yōng ]

96CD, tổng 13 nét, bộ chuy 隹 (+5 nét)

Nghĩa: châu Ung (Trung Quốc)

Xem thêm:

世臣
thế thần

Xem thêm:

tối [ suì ]

8AB6, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)

Nghĩa: mắng nhiếc

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

việt nam đại từ điển