Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+6 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 32112

UTF-8: E7B5B0

UTF-32: 7D70

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dit6

Định nghĩa tiếng Anh: white hempen cloth worn by mourners

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: dié

Tiếng Nhật: テツ デチ

Tiếng Nhật (On): TETSU DECHI

Tiếng Hàn (Latinh): CIL

Quan Thoại: dié

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Dạ hành - (夜行) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu dạ kỳ 2 - (秋夜其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ chì ]

7FC4, tổng 10 nét, bộ vũ 羽 (+4 nét)

Nghĩa: 1. cánh chim, cánh côn trùng ; 2. vây cá

Xem thêm:

huyên [ xuān ]

8AFC, tổng 16 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)

Nghĩa: 1. quên ; 2. lừa dối

Mời xem:

Nhâm Thìn 1952 Nữ Mạng