Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+12 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 32341

UTF-8: E7B995

UTF-32: 7E55

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sin6

Định nghĩa tiếng Anh: repair, mend; rewrite, transcribe

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: shàn

Tiếng Nhật: ゼン セン つくろう

Tiếng Nhật (Kun): TSUKUROU

Tiếng Nhật (On): ZEN SEN

Tiếng Hàn (Latinh): SEN

Quan Thoại: shàn

Âm thời Đường: zhiɛ̀n

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tống nhân - (送人) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ngẫu hứng - (偶興) | Nguyễn Du

Xem thêm:

huy, y [ huī , yī ]

8886, tổng 9 nét, bộ y 衣 (+4 nét)

Nghĩa: 1. đẹp ; 2. áo tế của hoàng hậu

Xem thêm:

điệu [ ]

7AB1, tổng 15 nét, bộ huyệt 穴 (+10 nét)

Xem thêm:

sảnh, thanh [ qīng , qìng ]

6E05, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét)

Nghĩa: 1. trong sạch (nước) ; 2. đời nhà Thanh ; 3. họ Thanh

Quảng Cáo

ram hà tĩnh