Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 續 - tục | 續 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+15 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 32396

UTF-8: E7BA8C

UTF-32: 7E8C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zuk6

Định nghĩa tiếng Anh: continue, carry on; succeed

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: ショク ゾク つづく

Tiếng Nhật (Kun): TSUZUKU TSUGU

Tiếng Nhật (On): ZOKU SHOKU

Tiếng Hàn (Latinh): SOK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: ziok

Tiếng Việt: tục

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

冰雹
băng bạc

Xem thêm:

梦魘
mộng yểm

Xem thêm:

lâu [ lōu , lóu , lǒu ]

6402, tổng 12 nét, bộ thủ 手 (+9 nét)

Nghĩa: 1. kéo bè, kéo hội, gạ gẫm ; 2. ôm ấp

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính thành phát