Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 職 - chức | dặc | xí | 職 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhĩ ⽿(+12 nét) (lỗ tai)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 32887

UTF-8: E881B7

UTF-32: 8077

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zik1

Định nghĩa tiếng Anh: duty, profession; office, post

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhí,

Tiếng Nhật: ショク シキ トク ドク ヨキ ヨク つかさ つかさどる

Tiếng Nhật (Kun): TSUKASA TSUTOME TSUKASADORU

Tiếng Nhật (On): SHOKU TOKU SHIKI

Tiếng Hàn (Latinh): CIK

Quan Thoại: zhí

Âm thời Đường: jiək

Tiếng Việt: chức

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

大聲
đại thanh

Xem thêm:

biển [ pián , piǎn ]

8C1D, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)

Nghĩa: nói khéo, lường gạt

Xem thêm:

總兵
tổng binh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

thái ất tử vi 2026