Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 聾 - lung | 聾 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhĩ ⽿(+16 nét) (lỗ tai)

Tổng nét: 22 nét

Unicode: 32894

UTF-8: E881BE

UTF-32: 807E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lung4

Định nghĩa tiếng Anh: deaf

Tiếng Hàn (Hangul): :0 :0N

Pinyin: lóng

Tiếng Nhật: ロウ

Tiếng Nhật (Kun): TSUNBO

Tiếng Nhật (On): ROU

Tiếng Hàn (Latinh): LONG

Quan Thoại: lóng

Âm thời Đường: lung

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ yūn ]

596B, tổng 15 nét, bộ đại 大 (+12 nét)

Xem thêm:

duỵ, uỷ [ wěi ]

8BFF, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)

Nghĩa: từ chối

Xem thêm:

多士
đa sĩ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

ede