Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 脅 - hiếp | 脅 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+6 nét) (thịt)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 33029

UTF-8: E88485

UTF-32: 8105

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hip3

Định nghĩa tiếng Anh: ribs; armpits; flank; threaten

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: xié,xiàn,

Tiếng Nhật: キョウ ケン キュウ コウ おびやかす おどす おどかす わき

Tiếng Nhật (Kun): OBYAKASU ODOSU ODOKASU

Tiếng Nhật (On): KYOU KOU KYUU

Tiếng Hàn (Latinh): HYEP

Quan Thoại: xié

Âm thời Đường: xiæp

Tiếng Việt: hiếp

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

襜襦
xiêm nhu

Xem thêm:

禅位
thiện vị

Xem thêm:

nham [ yán ]

5CA9, tổng 8 nét, bộ sơn 山 (+5 nét)

Nghĩa: 1. núi cao ngất ; 2. nơi hiểm yếu ; 3. hang núi ; 4. thạch đá, đá

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 9