Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 般 - ban | bàn | bát | 般 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: chu (+4 nét) (cái thuyền)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 33324

UTF-8: E888AC

UTF-32: 822C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bun1

Định nghĩa tiếng Anh: sort, manner, kind, category

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: pán,bān,bǎn,

Tiếng Nhật: ハン バン ハツ めぐる

Tiếng Nhật (Kun): MEGURU

Tiếng Nhật (On): HAN BAN HATSU

Tiếng Hàn (Latinh): PAN

Quan Thoại: bān

Tiếng Việt: bàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ kǎ ]

80E9, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 (+5 nét)

Xem thêm:

chuân, ngôn, thôn, truân [ ]

564B, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)

Xem thêm:

đễ [ tī , tì ]

9511, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+7 nét)

Nghĩa: antimon, nguyên tố stibi, Sb

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Tỵ 2001 Nữ Mạng