Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 虔 - kiền | 虔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hổ (+4 nét) (vằn vện của con hổ)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 34388

UTF-8: E89994

UTF-32: 8654

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kin4

Định nghĩa tiếng Anh: act with reverence; reverent

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: qián

Tiếng Nhật: ケン ゲン つつしむ

Tiếng Nhật (Kun): TSUTSUSHIMU

Tiếng Nhật (On): KEN

Tiếng Hàn (Latinh): KEN

Quan Thoại: qián

Âm thời Đường: ghyɛn

Tiếng Việt: kiền

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

七十
thất thập

Xem thêm:

tê, tễ [ jī ]

8E8B, tổng 21 nét, bộ túc 足 (+14 nét)

Nghĩa: 1. leo lên, lên cao ; 2. mọc lên

Xem thêm:

mạc [ mò ]

763C, tổng 15 nét, bộ nạch 疒 (+10 nét)

Nghĩa: ách nạn, khổ bệnh

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Dần 1986 Nam Mạng