Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 處和
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - (雜吟(踏遍天涯又海涯)) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Quỳnh Hải nguyên tiêu - (瓊海元宵) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Dạ hành - (夜行) | Nguyễn Du

Xem thêm:

bạc, phách, thác [ bó , pò , tuò ]

9B44, tổng 14 nét, bộ quỷ 鬼 (+5 nét)

Nghĩa: 1. vùng tối trên mặt trăng ; 2. vía (hồn vía)

Xem thêm:

sàm, thiền [ chán ]

5296, tổng 19 nét, bộ đao 刀 (+17 nét)

Nghĩa: 1. đục bằng cái đục ; 2. châm chích, châm biếm ; 3. diệt trừ, tiêu diệt ; 4. cắt ; 5. một loại xẻng dùng để chặt

Xem thêm:

hiện, khiếm [ qiàn ]

4F23, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét)

Quảng Cáo

nnkh