Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 虻 - manh | 虻 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trùng (+3 nét) (sâu bọ)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 34427

UTF-8: E899BB

UTF-32: 867B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mong4

Định nghĩa tiếng Anh: horsefly, gadfly

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: méng

Tiếng Nhật: ボウ あぶ

Tiếng Nhật (Kun): ABU

Tiếng Nhật (On): BOU

Tiếng Hàn (Latinh): MENG

Quan Thoại: méng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

陽春
dương xuân

Xem thêm:

樣式
dạng thức

Xem thêm:

giáp, khiếp, kiệp [ jiá ]

94D7, tổng 11 nét, bộ kim 金 (+6 nét)

Nghĩa: 1. cái kìm gắp ; 2. thanh gươm

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ram sỉ