Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 誅 - tru | 誅 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+6 nét) (nói)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 35461

UTF-8: E8AA85

UTF-32: 8A85

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zyu1

Định nghĩa tiếng Anh: execute, kill, put to death; punish

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhū

Tiếng Nhật: チュウ チュ ころす せめる

Tiếng Nhật (Kun): UTSU HOROBOSU KOROSU

Tiếng Nhật (On): CHUU CHU

Tiếng Hàn (Latinh): CWU

Quan Thoại: zhū

Âm thời Đường: djio

Tiếng Việt: tru

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tông [ zōng ]

9A94, tổng 11 nét, bộ mã 馬 (+8 nét)

Nghĩa: lông bờm ngựa

Xem thêm:

khiêu, nghiêu [ qiāo , qiào ]

8E7A, tổng 19 nét, bộ túc 足 (+12 nét)

Nghĩa: cất chân lên, giơ chân

Xem thêm:

占卜
chiêm bốc
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Ngọ 1990 Nam Mạng