Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+8 nét) (nói)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 35516

UTF-8: E8AABC

UTF-32: 8ABC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ji4

Định nghĩa tiếng Anh: friendship; appropriate, suitable

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: よい よしみ

Tiếng Nhật (Kun): YOI YOSHIMI

Tiếng Nhật (On): GI

Tiếng Hàn (Latinh): UY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: ngyɛ̀

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

đang, đáng, đương [ dāng , dàng ]

5F53, tổng 6 nét, bộ tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)

Nghĩa: 1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng ; 2. nên, đáng ; 3. thẳng, trực tiếp ; 4. đang, đương lúc, khi, hiện thời ; 5. chống giữ ; 6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu ; 7. hầu ; 8. ngăn cản, cản trở ; 9. giữ chức, đương chức ; 10. chịu trách nhiệm ; 11. tiếng kêu leng keng; 1. đúng, thích đáng, thoả đáng, phù hợp ; 2. tương đương, bằng ; 3. coi như, coi là ; 4. cho rằng, tưởng rằng ; 5. cầm, đợ

Quảng Cáo

bánh tráng sỉ