Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 貂

貂

Thông tin ký tự

Bộ: trãi ⾘(+5 nét) (loài sâu không chân)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 35970

UTF-8: E8B282

UTF-32: 8C82

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: diu1

Định nghĩa tiếng Anh: marten, sable, mink

Tiếng Hàn (Hangul): 초:0N

Pinyin: diāo

Tiếng Nhật: チョウ てん

Tiếng Nhật (Kun): TEN ITACHI

Tiếng Nhật (On): CHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHO

Quan Thoại: diāo

Âm thời Đường: *deu

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

dựu, tiêu [ shù , xiāo ]

7FDB, tổng 12 nét, bộ vũ 羽 (+6 nét)

Nghĩa: 1. vội vàng, gấp ; 2. (xem: tiêu tiêu 翛翛)

Xem thêm:

luỵ, lôi [ lēi , léi , lèi ]

6502, tổng 18 nét, bộ thủ 手 (+15 nét)

Nghĩa: 1. đập, đánh ; 2. nghiền

Xem thêm:

chẩn [ zhěn ]

8A3A, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 (+5 nét)

Nghĩa: xem xét

Quảng Cáo

thảo một thái phong