Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 責 - trách | trái | 責 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bối (+4 nét) (vật báu)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 36012

UTF-8: E8B2AC

UTF-32: 8CAC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaak3

Định nghĩa tiếng Anh: one’s responsibility, duty

Tiếng Hàn (Hangul): :N :0E

Pinyin: ,zhài

Tiếng Nhật: セキ サク シャク サイ シン せめる せめ

Tiếng Nhật (Kun): SEMERU SEME

Tiếng Nhật (On): SEKI SAI

Tiếng Hàn (Latinh): CHAYK CHAY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: jrɛk

Tiếng Việt: trách

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

576D, tổng nét, bộ

Xem thêm:

寵壞
sủng hoại

Xem thêm:

tông [ ]

847C, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

vỏ ram hà tĩnh