Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 贖

贖

Thông tin ký tự

Bộ: bối ⾙(+15 nét) (vật báu)

Tổng nét: 22 nét

Unicode: 36118

UTF-8: E8B496

UTF-32: 8D16

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: suk6

Định nghĩa tiếng Anh: buy, redeem; ransom; atone for

Tiếng Hàn (Hangul): 속:0N

Pinyin: shú,shù

Tiếng Nhật: ショク ゾク シュ ジュ あがなう

Tiếng Nhật (Kun): AGANAU

Tiếng Nhật (On): SHOKU

Tiếng Hàn (Latinh): SOK

Quan Thoại: shú

Âm thời Đường: jhiok

Tiếng Việt: chuộc

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - (寄友(漠漠塵埃滿太空)) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Chúc than - (粥攤) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

doanh [ yíng ]

7C5D, tổng 22 nét, bộ trúc 竹 (+16 nét)

Nghĩa: 1. lồng tre ; 2. ống đũa

Xem thêm:

đê, đích [ ]

5519, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)

Mời xem:

Bính Ngọ 1966 Nam Mạng