Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 蹁跣
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biện Giả - (辯賈) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - (寄友(漠漠塵埃滿太空)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

luy, luỵ, luỹ [ léi , lěi , lèi ]

7E8D, tổng 21 nét, bộ mịch 糸 (+15 nét)

Nghĩa: 1. xâu liền, nối liền ; 2. dây to ; 3. bắt giam; liên luỵ, dính líu

Xem thêm:

nhấm, nhẫm [ lìn , rèn ]

8CC3, tổng 13 nét, bộ bối 貝 (+6 nét)

Nghĩa: làm thuê, thuê mướn

Quảng Cáo

thảo một thái phong