Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: túc (+11 nét) (chân, đầy đủ)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 36441

UTF-8: E8B999

UTF-32: 8E59

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cuk1

Định nghĩa tiếng Anh: urgent, suddenly; grieve, lament

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: シュク セキ シャク せまる

Tiếng Nhật (Kun): SEMARU

Tiếng Nhật (On): SHUKU SEKI

Tiếng Hàn (Latinh): CHWUK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: tziuk

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ức gia huynh - (憶家兄) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp thi kỳ 2 - (雜詩其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

膏露
cao lộ

Xem thêm:

bì, bí, bỉ, tỉ, tỵ, tỷ [ bī , bǐ , bì , pí , pǐ ]

6BD4, tổng 4 nét, bộ tỷ 比 (+0 nét)

Nghĩa: 1. so sánh, đọ, bì ; 2. thi đua ; 3. ngang bằng, như ; 4. trội hơn ; 5. tỉ số, tỷ lệ; gần

Xem thêm:

bàng [ ]

9A2F, tổng 20 nét, bộ mã 馬 (+10 nét)

Quảng Cáo

nhôm kính quận 6