Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蹶 - quyết | quệ | 蹶 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: túc (+12 nét) (chân, đầy đủ)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 36470

UTF-8: E8B9B6

UTF-32: 8E76

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kyut3

Định nghĩa tiếng Anh: stumble, fall down; trample

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jué,guì

Tiếng Nhật: ケイ ケツ カチ ケチ つまずく たおれる

Tiếng Nhật (Kun): TSUMAZUKU TAORERU

Tiếng Nhật (On): KETSU KEI

Tiếng Hàn (Latinh): KWEL KWEY

Quan Thoại: jué

Âm thời Đường: giuæt

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thiệp, tiệp [ ]

63B6, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)

Xem thêm:

khoáng [ kuàng ]

61ED, tổng 17 nét, bộ tâm 心 (+14 nét)

Nghĩa: buồn rầu, ảo não

Xem thêm:

五欲
ngũ dục
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tử Vi Tuổi Giáp Tý 1984 Năm 2026 nam mạng