Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 近悅遠來

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Vãn - (晚) | Hồ Chí Minh

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Lưu Linh mộ - (劉伶墓) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Nhai thượng - (街上) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

chuỳ, truỳ, đôi [ chuí , duī , zhuì ]

69CC, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)

Nghĩa: 1. cái vồ lớn ; 2. đánh đập

Xem thêm:

sác, số, sổ, xúc [ cù , shǔ , shù , shuò ]

6570, tổng 13 nét, bộ phác 攴 (+9 nét)

Nghĩa: số lượng; 1. một vài ; 2. đếm ; 3. kể ra, nêu ra

Quảng Cáo

shop bán măng khô