Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 逆 - nghịch | nghịnh | 逆 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+6 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 36870

UTF-8: E98086

UTF-32: 9006

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jik6

Định nghĩa tiếng Anh: disobey, rebel; rebel, traitor

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: ギャク ゲキ さか さからう あらかじめ むかえる

Tiếng Nhật (Kun): SAKARAU MUKAERU ARAKAJIME

Tiếng Nhật (On): GYAKU GEKI

Tiếng Hàn (Latinh): YEK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: ngiæk

Tiếng Việt: nghịch

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

凤梨
phượng lê

Xem thêm:

爽法
sảng pháp

Xem thêm:

khoá [ kè ]

8BFE, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)

Nghĩa: bài học

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

tử vi năm 2026