Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 遣 - khiển | khán | 遣 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+1 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 36963

UTF-8: E981A3

UTF-32: 9063

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hin2

Định nghĩa tiếng Anh: send, dispatch; send off, exile

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: qiǎn,qiàn

Tiếng Nhật: ケン つかう つかわす やる しむ

Tiếng Nhật (Kun): TSUKAWASU TSUKAU YARU

Tiếng Nhật (On): KEN

Tiếng Hàn (Latinh): KYEN

Quan Thoại: qiǎn

Âm thời Đường: *kiɛ̌n

Tiếng Việt: khiến

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

放鬃
phóng tông

Xem thêm:

伊斯蘭
y tư lan

Xem thêm:

sáp, tráp [ chā , chá ]

9364, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+9 nét)

Nghĩa: 1. mai, xẻng, thuổng ; 2. cái kim

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính tân phú