Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 邑

邑

Thông tin ký tự

Bộ: ấp ⾢(+0 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 37009

UTF-8: E98291

UTF-32: 9091

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jap1

Định nghĩa tiếng Anh: area; district; city; state; Kangxi radical 163

Tiếng Hàn (Hangul): 읍:0E

Pinyin: yì,è

Tiếng Nhật: ユウ オウ むら おおざと うれえる くに みやこ

Tiếng Nhật (Kun): KUNI MURA UREERU

Tiếng Nhật (On): YUU OU

Tiếng Hàn (Latinh): UP

Quan Thoại: yì

Âm thời Đường: *qyip

Tiếng Việt: ấp

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

lưỡng [ liǎng ]

7DC9, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 (+8 nét)

Nghĩa: một đôi giày

Xem thêm:

xá [ cè , shè ]

8D66, tổng 11 nét, bộ xích 赤 (+4 nét)

Nghĩa: tha tội

Quảng Cáo

kính quận 7