Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 鄕

鄕

Thông tin ký tự

Bộ: ấp ⾢(+1 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 37141

UTF-8: E98495

UTF-32: 9115

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hoeng1

Định nghĩa tiếng Anh: country; rural; village

Tiếng Hàn (Hangul): 향:0E

Tiếng Nhật: キョウ ゴウ さと さきに むかう

Tiếng Nhật (Kun): SATO FURUSATO SAKINI

Tiếng Nhật (On): KYOU GOU

Tiếng Hàn (Latinh): HYANG

Quan Thoại: xiāng

Âm thời Đường: *xiɑng

Tiếng Việt: hương

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

thốn [ cùn ]

5BF8, tổng 3 nét, bộ thốn 寸 (+0 nét)

Nghĩa: tấc (đơn vị đo chiều dài)

Xem thêm:

di [ yí ]

5F5C, tổng 16 nét, bộ kệ 彐 (+13 nét)

Nghĩa: 1. chén uống rượu thời xưa ; 2. thường, hay ; 3. dân tộc Di, người Di

Xem thêm:

覆載
phú tái

Quảng Cáo

hat ke