Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+6 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 37528

UTF-8: E98A98

UTF-32: 9298

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ming4

Định nghĩa tiếng Anh: inscribe, engrave; unforgettably

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: míng

Tiếng Nhật: メイ ミョウ ベイ

Tiếng Nhật (Kun): SHIRUSU

Tiếng Nhật (On): MEI MYOU

Tiếng Hàn (Latinh): MYENG

Quan Thoại: míng

Âm thời Đường: meng

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Trệ khách - (滯客) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Lam giang - (藍江) | Nguyễn Du

Xem thêm:

chuý, truý, tuý [ suì ]

795F, tổng 10 nét, bộ kỳ 示 (+5 nét)

Nghĩa: ma đói

Xem thêm:

dao, diệu [ yáo ]

612E, tổng 13 nét, bộ tâm 心 (+10 nét)

Xem thêm:

tiêm, tẩm, xâm [ jìn , qiān , qīn , qín , qǐn ]

92DF, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+7 nét)

Nghĩa: khắc, chạm

Quảng Cáo

bán hạt mè