Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鏘 - thương | 鏘 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+11 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 37848

UTF-8: E98F98

UTF-32: 93D8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: coeng1

Định nghĩa tiếng Anh: tinkle, clang, jingle

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: qiāng

Tiếng Nhật: ショウ ソウ

Tiếng Nhật (On): SHOU SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CANG

Quan Thoại: qiāng

Âm thời Đường: tsiɑng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thiếp [ qiè ]

59BE, tổng 8 nét, bộ nữ 女 (+5 nét)

Nghĩa: 1. vợ lẽ, nàng hầu ; 2. (tiếng xưng hô của con gái)

Xem thêm:

[ yǔ ]

79B9, tổng 9 nét, bộ nhụ 禸 (+5 nét)

Nghĩa: vua Vũ (đời nhà Hạ)

Xem thêm:

破衣
phá y
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Dậu 1993 Nữ Mạng