Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 闌 - lan | 闌 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: môn (+9 nét) (cửa hai cánh)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 38348

UTF-8: E9978C

UTF-32: 95CC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: laan4

Định nghĩa tiếng Anh: door screen; railing fence

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: lán,làn

Tiếng Nhật: ラン たけなわ てすり さえぎる たける

Tiếng Nhật (Kun): TESURI SAEGIRU TAKENAWA

Tiếng Nhật (On): RAN

Tiếng Hàn (Latinh): LAN

Quan Thoại: lán

Âm thời Đường: *lɑn

Tiếng Việt: làn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

指甲
chỉ giáp

Xem thêm:

夢熊
mộng hùng

Xem thêm:

cách, cức [ ]

97DA, tổng 18 nét, bộ vi 韋 (+9 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Hợi 1995 Nam Mạng