Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 闡 - xiển | 闡 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: môn (+12 nét) (cửa hai cánh)

Tổng nét: 20 nét

Unicode: 38369

UTF-8: E997A1

UTF-32: 95E1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zin2

Định nghĩa tiếng Anh: explain, clarify, elucidate

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chǎn

Tiếng Nhật: セン ひらく

Tiếng Nhật (Kun): HIRAKU

Tiếng Nhật (On): SEN

Tiếng Hàn (Latinh): CHEN

Quan Thoại: chǎn

Tiếng Việt: xén

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

窘智
quẫn trí

Xem thêm:

mang [ máng ]

6757, tổng 7 nét, bộ mộc 木 (+3 nét)

Nghĩa: cái xà lớn

Xem thêm:

奶罩
nãi trạo
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản hà tĩnh