Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 附 - phụ | 附 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phụ (+5 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 38468

UTF-8: E99984

UTF-32: 9644

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fu6

Định nghĩa tiếng Anh: adhere to, append; rely on near to

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,,

Tiếng Nhật: ホウ つく

Tiếng Nhật (Kun): TSUKU

Tiếng Nhật (On): FU HOU

Tiếng Hàn (Latinh): PWU

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *bhiò

Tiếng Việt: phò

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

giới [ jiè ]

7297, tổng 14 nét, bộ ngưu 牛 (+10 nét)

Nghĩa: 1. trâu thiến ; 2. (xem: giới cát 割)

Xem thêm:

khiết [ qiè ]

9532, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+9 nét)

Nghĩa: 1. cái liềm ; 2 cắt đứt

Xem thêm:

審定
thẩm định
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Ngọ 1966 Nam Mạng