Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 陟 - trắc | 陟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phụ (+7 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 38495

UTF-8: E9999F

UTF-32: 965F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zik1

Định nghĩa tiếng Anh: climb, scale, ascend; proceed

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhì,

Tiếng Nhật: チョク チキ トク のぼる

Tiếng Nhật (Kun): NOBORU

Tiếng Nhật (On): CHOKU TOKU

Tiếng Hàn (Latinh): CHEK

Quan Thoại: zhì

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

安閒
an nhàn

Xem thêm:

mông [ měng ]

8813, tổng 19 nét, bộ trùng 虫 (+13 nét)

Nghĩa: (xem: miệt mông 蠓)

Xem thêm:

ma [ má ]

75F2, tổng 13 nét, bộ nạch 疒 (+8 nét)

Nghĩa: 1. tê liệt ; 2. rỗ, không nhẵn

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Sửu 1985 Nam Mạng