Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: phụ (+16 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 38580

UTF-8: E99AB4

UTF-32: 96B4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lung5

Định nghĩa tiếng Anh: short name for Gansu Province; a mountain on the border of Gansu and Shaanxi (Mount Long)

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: lǒng

Tiếng Nhật: ロウ リョウ リュ おか

Tiếng Nhật (Kun): UNE OKA

Tiếng Nhật (On): ROU RYOU

Tiếng Hàn (Latinh): LONG

Quan Thoại: lǒng

Âm thời Đường: *liǒng

Tiếng Việt: luống

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm kỳ 3 - (雜吟其三) | Nguyễn Du

Xem thêm:

ngao [ áo ]

646E, tổng 14 nét, bộ thủ 手 (+10 nét)

Xem thêm:

đồi [ tuí ]

96A4, tổng 14 nét, bộ phụ 阜 (+12 nét)

Nghĩa: 1. sụt, lở ; 2. suy đồi

Xem thêm:

雞盲
kê manh

Quảng Cáo

bánh canh