Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 馭 - ngự | 馭 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mã (+2 nét) (con ngựa)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 39341

UTF-8: E9A6AD

UTF-32: 99AD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyu6

Định nghĩa tiếng Anh: drive, ride; manage, control

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ギョ

Tiếng Nhật (Kun): TSUKAU NORIMONO

Tiếng Nhật (On): GYO GO

Tiếng Hàn (Latinh): E

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *ngiù

Tiếng Việt: ngựa

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

益蟲
ích trùng

Xem thêm:

固体
cố thể

Xem thêm:

chiển, niển, niễn, triển [ liǎn , niǎn , niàn ]

78BE, tổng 15 nét, bộ thạch 石 (+10 nét)

Nghĩa: 1. con lăn (để tán thuốc) ; 2. nghiền nhỏ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Thân 1980 Nam Mạng