Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鵻 - chuy | giai | 鵻 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+8 nét) (con chim)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 40315

UTF-8: E9B5BB

UTF-32: 9D7B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zeoi1

Định nghĩa tiếng Anh: pigeon; turtle-dove; a hawk

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: zhuī

Tiếng Nhật: スイ シュン

Tiếng Nhật (Kun): KOBATO

Tiếng Nhật (On): SUI SHUN

Tiếng Hàn (Latinh): CHWU

Quan Thoại: zhuī

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

蠻衡
man hoành

Xem thêm:

sương, tương [ xiāng ]

53A2, tổng 11 nét, bộ hán 厂 (+9 nét)

Nghĩa: mái nhà

Xem thêm:

榮幸
vinh hạnh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cách làm chả giò