Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: lộc (+2 nét) (con hươu)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 40577

UTF-8: E9BA81

UTF-32: 9E81

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cou1

Định nghĩa tiếng Anh: rough, thick, course; rude

Tiếng Nhật: あらい

Tiếng Nhật (Kun): ARAI

Tiếng Nhật (On): SO

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - (和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Văn tế Trường Lưu nhị nữ - () | Nguyễn Du

Xem thêm:

lộ, lộc [ lù ]

752A, tổng 6 nét, bộ dụng 用 (+1 nét)

Nghĩa: tên một con thú thời cổ

Xem thêm:

bối [ bèi ]

8F88, tổng 12 nét, bộ xa 車 (+8 nét), phi 非 (+4 nét)

Nghĩa: 1. lũ, bọn, chúng ; 2. hàng xe, dãy xe ; 3. ví, so sánh ; 4. thế hệ, lớp người ; 5. hạng, lớp

Xem thêm:

tiêu [ biāo ]

9463, tổng 23 nét, bộ kim 金 (+15 nét)

Nghĩa: 1. cái hàm thiết ngựa ; 2. cái phi tiêu (một loại ám khí)

Quảng Cáo

cửa nhôm kính bình tân