Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 井 - tĩnh | tỉnh | đán | 井 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhị (+2 nét) (số hai)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 20117

UTF-8: E4BA95

UTF-32: 4E95

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zeng2

Định nghĩa tiếng Anh: well, mine shaft, pit; surname; 22nd lunar mansion, determinative star μ Geminorum (Tejat); hexagram

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jǐng,jìng

Tiếng Nhật: セイ ショウ いど

Tiếng Nhật (Kun): I IDO

Tiếng Nhật (On): SEI SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CENG

Quan Thoại: jǐng

Âm thời Đường: *tsiɛ̌ng tsiɛ̌ng

Tiếng Việt: tỉnh

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

7A41, tổng 14 nét, bộ hoà 禾 (+9 nét)

Xem thêm:

đát, đạn [ dàn ]

619A, tổng 15 nét, bộ tâm 心 (+12 nét)

Nghĩa: kinh sợ, run sợ

Xem thêm:

phiến, phán [ fàn ]

8D29, tổng 8 nét, bộ bối 貝 (+4 nét)

Nghĩa: 1. mua rẻ bán đắt ; 2. buôn bán

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bán thảo dược