Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 仇 - câu | cừu | 仇 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+2 nét) (người)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 20167

UTF-8: E4BB87

UTF-32: 4EC7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sau4

Định nghĩa tiếng Anh: enemy, hate, hatred, enmity

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: qiú,chóu,

Tiếng Nhật: キュウ あだ かたき あだする

Tiếng Nhật (Kun): ADA KATAKI

Tiếng Nhật (On): KYUU GU

Tiếng Hàn (Latinh): KWU

Quan Thoại: chóu

Tiếng Việt: cừu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

toá [ ]

4FB3, tổng 9 nét, bộ nhân 人 (+7 nét)

Xem thêm:

搖搖
dao dao

Xem thêm:

大夫
đại phu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính tân bình