Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 伎

伎

Thông tin ký tự

Bộ: nhân ⼈(+4 nét) (người)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 20238

UTF-8: E4BC8E

UTF-32: 4F0E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gei6

Định nghĩa tiếng Anh: talent, skill, ability

Tiếng Hàn (Hangul): 기:0N

Pinyin: jì,zhì,qí,qì

Tiếng Nhật: キ ギ シ わざ

Tiếng Nhật (Kun): WAZA

Tiếng Nhật (On): KI GI

Tiếng Hàn (Latinh): KI

Quan Thoại: jì

Tiếng Việt: kĩ

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tự thán kỳ 1 - (自嘆其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

蜘蛛
tri thù

Xem thêm:

cừu, khào [ ]

80D2, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 (+5 nét)

Giới thiệu bài viết:

Mời xem:

Bính Thìn 1976 Nam Mạng