Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 伽 - cà | gia | già | 伽 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+5 nét) (người)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 20285

UTF-8: E4BCBD

UTF-32: 4F3D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gaa1

Định nghĩa tiếng Anh: transcription of Sanskrit ’gha’ in Buddhist texts (’samgha’, etc.); nursing; attending; entertainer (Japanese); temple; in Chinese this character is not used alone

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: qié,jiā,

Tiếng Nhật: キャ とぎ

Tiếng Nhật (Kun): TOGI

Tiếng Nhật (On): KYA KA GA

Tiếng Hàn (Latinh): KA

Quan Thoại: jiā

Âm thời Đường: ghia

Tiếng Việt: già

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hiệt [ xié ]

7FD3, tổng 12 nét, bộ vũ 羽 (+6 nét)

Xem thêm:

目見
mục kiến

Xem thêm:

救護
cứu hộ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển tiếng việt