Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 叔 - thúc | 叔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hựu (+6 nét) (lại nữa, một lần nữa)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 21460

UTF-8: E58F94

UTF-32: 53D4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: suk1

Định nghĩa tiếng Anh: father’s younger brother

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shū

Tiếng Nhật: シュク おじ

Tiếng Nhật (Kun): OJI

Tiếng Nhật (On): SHUKU

Tiếng Hàn (Latinh): SWUK

Quan Thoại: shū

Tiếng Việt: thúc

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

uyển [ wǎn ]

5A49, tổng 11 nét, bộ nữ 女 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: uyển vãn 娩)

Xem thêm:

撥船
bát thuyền

Xem thêm:

火炮
hoả pháo
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản hà tĩnh