Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 告 - cáo | cốc | 告 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+4 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 21578

UTF-8: E5918A

UTF-32: 544A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gou3

Định nghĩa tiếng Anh: tell, announce, inform; accuse

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: gào,,

Tiếng Nhật: コク コウ キク つげる

Tiếng Nhật (Kun): TSUGERU

Tiếng Nhật (On): KOKU KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KO KOK

Quan Thoại: gào

Âm thời Đường: *gɑ̀u

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

6737, tổng 6 nét, bộ mộc 木 (+2 nét)

Xem thêm:

[ ]

74CE, tổng 20 nét, bộ ngọc 玉 (+16 nét)

Xem thêm:

nhân [ ]

6B45, tổng 13 nét, bộ khiếm 欠 (+9 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

anh việt