Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 婆 - bà | 婆 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+8 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 23110

UTF-8: E5A986

UTF-32: 5A46

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: po4

Định nghĩa tiếng Anh: old woman; grandmother

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ばば

Tiếng Nhật (Kun): BABA

Tiếng Nhật (On): BA

Tiếng Hàn (Latinh): PHA

Quan Thoại:

Âm thời Đường: bhɑ

Tiếng Việt:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

truyến, truyền, truyện [ chuán , zhuàn ]

50B3, tổng 13 nét, bộ nhân 人 (+11 nét)

Nghĩa: truyền; truyện

Xem thêm:

lữ [ l , lǔ ]

8182, tổng 14 nét, bộ nhục 肉 (+10 nét)

Nghĩa: xương sống

Xem thêm:

麈尾
chủ vĩ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Thìn 1976 Nữ Mạng