Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+3 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 23384

UTF-8: E5AD98

UTF-32: 5B58

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cyun4

Định nghĩa tiếng Anh: exist, live, be; survive; remain

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: cún

Tiếng Nhật: ソン ゾン セン ある たもつ ながらえる ぞんじる

Tiếng Nhật (Kun): TAMOTSU ARU TOU

Tiếng Nhật (On): SON ZON

Tiếng Hàn (Latinh): CON

Quan Thoại: cún

Âm thời Đường: *dzuən

Tiếng Việt: tồn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Sơn cư mạn hứng - (山居漫興) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Văn tế Trường Lưu nhị nữ - () | Nguyễn Du

Xem thêm:

乳齒
nhũ xỉ

Mời xem:

Đinh Dậu 1957 Nữ Mạng