Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 存 - tồn | 存 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+3 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 23384

UTF-8: E5AD98

UTF-32: 5B58

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cyun4

Định nghĩa tiếng Anh: exist, live, be; survive; remain

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: cún

Tiếng Nhật: ソン ゾン セン ある たもつ ながらえる ぞんじる

Tiếng Nhật (Kun): TAMOTSU ARU TOU

Tiếng Nhật (On): SON ZON

Tiếng Hàn (Latinh): CON

Quan Thoại: cún

Âm thời Đường: *dzuən

Tiếng Việt: tồn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

六鑿
lục tạc

Xem thêm:

cảo, hạo [ huǎng ]

769D, tổng 15 nét, bộ bạch 白 (+10 nét)

Xem thêm:

參加
tham gia
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 1