Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 宗 - tôn | tông | 宗 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: miên (+5 nét) (mái nhà mái che)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 23447

UTF-8: E5AE97

UTF-32: 5B97

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zung1

Định nghĩa tiếng Anh: lineage, ancestry; ancestor, clan

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zōng

Tiếng Nhật: シュウ ソウ むね

Tiếng Nhật (Kun): MUNE TATTOBU

Tiếng Nhật (On): SHUU SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CONG

Quan Thoại: zōng

Âm thời Đường: *tzong

Tiếng Việt: tông

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

寶藍
bảo lam

Xem thêm:

思考
tư khảo

Xem thêm:

憂客
ưu khách
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng chả giò