Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 宰 - tể | 宰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: miên (+7 nét) (mái nhà mái che)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 23472

UTF-8: E5AEB0

UTF-32: 5BB0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zoi2

Định nghĩa tiếng Anh: to slaughter; to rule

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zǎi

Tiếng Nhật: サイ つかさ つかさどる

Tiếng Nhật (Kun): TSUKASADORU TSUKASA

Tiếng Nhật (On): SAI

Tiếng Hàn (Latinh): CAY

Quan Thoại: zǎi

Âm thời Đường: *tzə̌i tzə̌i

Tiếng Việt: tể

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

唾駡
thoá mạ

Xem thêm:

tranh, trành [ chéng ]

68D6, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)

Nghĩa: cái bậc cửa

Xem thêm:

bồ [ bèi , pú ]

8461, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)

Nghĩa: (xem: bồ đào 萄)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Tý 1948 Nữ Mạng