Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+3 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 24525

UTF-8: E5BF8D

UTF-32: 5FCD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: 1/2/2025

Định nghĩa tiếng Anh: endure, bear, suffer; forbear

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: rěn,rèn

Tiếng Nhật: ニン ジン しのぶ しのばせる しのび

Tiếng Nhật (Kun): SHINOBU SHINOBI

Tiếng Nhật (On): NIN

Tiếng Hàn (Latinh): IN

Quan Thoại: rěn

Âm thời Đường: *njǐn

Tiếng Việt: nhẫn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - (別阮大郎其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ức gia huynh - (憶家兄) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ ]

90A9, tổng 6 nét, bộ ấp 邑 (+4 nét)

Xem thêm:

khúc [ qū , qǔ ]

66F2, tổng 6 nét, bộ viết 曰 (+2 nét)

Nghĩa: 1. cong queo ; 2. khúc, đoạn

Xem thêm:

thoá [ tuò ]

6BFB, tổng 13 nét, bộ mao 毛 (+9 nét)

Nghĩa: chim hoặc thú thay lông

Quảng Cáo

cửa nhôm kính bình tân