Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 忍 - nhẫn | 忍 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+3 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 24525

UTF-8: E5BF8D

UTF-32: 5FCD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: 1/2/2025

Định nghĩa tiếng Anh: endure, bear, suffer; forbear

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: rěn,rèn

Tiếng Nhật: ニン ジン しのぶ しのばせる しのび

Tiếng Nhật (Kun): SHINOBU SHINOBI

Tiếng Nhật (On): NIN

Tiếng Hàn (Latinh): IN

Quan Thoại: rěn

Âm thời Đường: *njǐn

Tiếng Việt: nhẫn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

戰國
chiến quốc

Xem thêm:

đâu [ dōu ]

7BFC, tổng 17 nét, bộ trúc 竹 (+11 nét)

Nghĩa: 1. cái gùi ; 2. xe bằng tre

Xem thêm:

內臣
nội thần
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 1