Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+3 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 24537

UTF-8: E5BF99

UTF-32: 5FD9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mong4

Định nghĩa tiếng Anh: busy, pressed for time; hustling

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: máng

Tiếng Nhật: ボウ いそがしい

Tiếng Nhật (Kun): ISOGASHII

Tiếng Nhật (On): BOU MOU

Tiếng Hàn (Latinh): MANG

Quan Thoại: máng

Âm thời Đường: mɑng

Tiếng Việt: mang

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

lai [ lái ]

94FC, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+7 nét)

Nghĩa: nguyên tố reni, Re

Xem thêm:

nham [ yán ]

5CA9, tổng 8 nét, bộ sơn 山 (+5 nét)

Nghĩa: 1. núi cao ngất ; 2. nơi hiểm yếu ; 3. hang núi ; 4. thạch đá, đá

Quảng Cáo

kính bình tân