Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+11 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 24962

UTF-8: E68682

UTF-32: 6182

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jau1

Định nghĩa tiếng Anh: sad, grieved; grief, melancholy

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: yōu

Tiếng Nhật: ユウ オウ うれえる うれい うい

Tiếng Nhật (Kun): UREERU UREI UI

Tiếng Nhật (On): YUU

Tiếng Hàn (Latinh): WU

Quan Thoại: yōu

Âm thời Đường: *qiou

Tiếng Việt: ưu

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Lam giang - (藍江) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thác lời trai phường nón - () | Nguyễn Du

Xem thêm:

ngô, ngữ [ wú , yǔ ]

92D9, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+7 nét)

Nghĩa: (xem: côn ngô 鋙,铻); (xem: trở ngữ 鋙)

Xem thêm:

異聞
dị văn

Quảng Cáo

kính quận 2