Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 挑 - khiêu | thao | thiêu | thiểu | 挑 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+6 nét) (tay)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 25361

UTF-8: E68C91

UTF-32: 6311

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tiu1

Định nghĩa tiếng Anh: a load carried on the shoulders; to carry

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: tiǎo,tiāo,táo,diào,tiáo,tiao

Tiếng Nhật: チョウ ジョウ トウ いどむ かかげる

Tiếng Nhật (Kun): KAKAGERU IDOMU

Tiếng Nhật (On): CHOU TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TO CO

Quan Thoại: tiāo

Âm thời Đường: dheu teu

Tiếng Việt: vẹo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tuyết [ xuě ]

9C48, tổng 22 nét, bộ ngư 魚 (+11 nét)

Nghĩa: cá tuyết, cá moruy

Xem thêm:

lãn, lại [ lài , lǎn ]

61D2, tổng 16 nét, bộ tâm 心 (+13 nét)

Nghĩa: 1. lười, biếng ; 2. uể oải, mệt mỏi

Xem thêm:

[ ]

83DB, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Thìn 1988 Nữ Mạng