Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+8 nét) (tay)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 25484

UTF-8: E68E8C

UTF-32: 638C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zoeng2

Định nghĩa tiếng Anh: palm of hand, sole of foot, paw

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhǎng

Tiếng Nhật: ショウ たなごころ つかさどる

Tiếng Nhật (Kun): TANAGOKORO TSUKASADORU

Tiếng Nhật (On): SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CANG

Quan Thoại: zhǎng

Âm thời Đường: *jiɑ̌ng

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - (別阮大郎其三) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Phúc Thực Đình (復實亭) | Nguyễn Du

Xem thêm:

đàm [ tán ]

75F0, tổng 13 nét, bộ nạch 疒 (+8 nét)

Nghĩa: đờm (trong họng)

Xem thêm:

các, cách [ gē , gé ]

683C, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)

Nghĩa: cách thức

Xem thêm:

nang [ nàng ]

513E, tổng 24 nét, bộ nhân 人 (+22 nét)

Nghĩa: 1. rộng rãi ; 2. nhu nhược, mềm yếu

Quảng Cáo

kính quận 6